Cách dùng "隼隼真的回来了" (sǔn sǔn zhēn de huí lái le) trong hội thoại tiếng Trung

sǔnsǔnzhēndehuíláile

[Làm người tử tế] chim cắt về thật rồi này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1姐夫没骗宁娘jiě fū méi piàn níng niáng[Làm người tử tế] Tỷ phu không lừa Ninh Nương,
2隼隼真的回来了sǔn sǔn zhēn de huí lái le[Làm người tử tế] chim cắt về thật rồi này.
3你驯禽这么厉害啊nǐ xùn qín zhè me lì hài aChàng thuần thú giỏi thế.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
原来安旭也会下围棋
HSK 6
0:03s
yuán lái ān xù yě huì xià wéi qíHóa ra An Húc cũng biết chơi cờ vây.

那不如与我对弈一局
HSK 7
0:03s
nà bù rú yǔ wǒ duì yì yī júThế hay là chơi với ta một ván?

明日我们再来一局
HSK 1
0:03s
míng rì wǒ men zài lái yī júMai chúng ta lại chơi ván nữa.

你让人给我送药又送吃的
HSK 3
0:03s
nǐ ràng rén gěi wǒ sòng yào yòu sòng chī deTỷ bảo người mang thuốc rồi lại mang đồ ăn cho ta,

那天晚上有没有被吓着
HSK 6
0:03s
nà tiān wǎn shàng yǒu méi yǒu bèi xià zheTối hôm ấy không bị dọa sợ chứ?

知道 知道
HSK 1
0:03s
zhī dào zhī dàoTa biết, ta biết.

这什么东 东西啊
HSK 3
0:03s
zhè shén me dōng dōng xī aĐây là cái... cái gì vậy?

上回关键时候就用完了
HSK 4
0:03s
shàng huí guān jiàn shí hòu jiù yòng wán leLần trước ngay lúc mấu chốt lại hết,

茱萸还能这么用呢
HSK 3
0:03s
zhū yú hái néng zhè me yòng neThù du còn có thể dùng như vậy ư?

是谁在此处弈棋
HSK 1
0:03s
shì shuí zài cǐ chù yì qí[Ai đánh cờ ở đây vậy?]

似乎还没有下完
HSK 5
0:03s
sì hū hái méi yǒu xià wánHình như vẫn chưa đánh xong.

那真可谓是神交
HSK 7
0:03s
nà zhēn kě wèi shì shén jiāoVậy thật sự có thể gọi là thần giao.

就是心有灵犀的那一刻
HSK 2
0:03s
jiù shì xīn yǒu líng xī de nà yī kè[khoảnh khắc tâm hồn đồng điệu.]

我的棋艺定能更上一层楼
HSK 4
0:03s
wǒ de qí yì dìng néng gèng shàng yī céng lóuchắc chắn ta sẽ đánh cờ giỏi hơn nữa.

我马上就能和他见面了
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng jiù néng hé tā jiàn miàn leta sắp được gặp người ấy rồi.

一定要一起切磋棋艺
HSK 7
0:03s
yí dìng yào yì qǐ qiē cuō qí yìnhất định phải so tài đánh cờ.

公 公子 家里来人了
HSK 1
0:03s
gōng gōng zi jiā lǐ lái rén leCông... công tử, có người ở nhà đến.

娘娘因为这件事气得不轻
HSK 4
0:03s
niáng niáng yīn wèi zhè jiàn shì qì dé bù qīngNương nương rất tức giận vì chuyện này.

老奴无能
HSK 7
0:03s
lǎo nú wú néngLão nô vô dụng.

殿下 请移驾
HSK 1
0:03s
diàn xià qǐng yí jiàMời điện hạ dời bước.