Cách dùng "原来是远道而来的贵客" (yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè) trong hội thoại tiếng Trung
原来是远道而来的贵客
Thì ra là khách quý từ xa đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与我谈些买卖 | yǔ wǒ tán xiē mǎi mài | [Tề Mân] bàn chuyện làm ăn với ta. |
| 2▶ | 原来是远道而来的贵客 | yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè | Thì ra là khách quý từ xa đến. |
| 3 | 不知这些酒菜合不合胃口 | bù zhī zhè xiē jiǔ cài hé bù hé wèi kǒu | Không biết rượu thịt có hợp khẩu vị không? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì de wǒ yí gè rén kě yǐ nǐ qù baKhông sao đâu, ta làm một mình được mà, cô về đi.

HSK 5
0:03s
nà wèi xuān zài jūn zhōng jiǎn zhí jiù shì hú láiTên Ngụy Tuyên kia đúng là làm bậy trong quân.

HSK 3
0:03s
nà sī tiān tiān zài jūn zhōng yào wǔ yáng wēiNgày nào hắn cũng diễu võ giương oai trong quân,

HSK 3
0:03s
jiù ràng wèi xuān dài zhuó shǒu dǐ xià nà bāng cǎo bāocứ để Ngụy Tuyên dẫn dắt đám thuộc hạ vô dụng kia














