Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "官兵来了 你也快逃吧" (guān bīng lái le nǐ yě kuài táo ba) trong hội thoại tiếng Trung

官兵来了 你也快逃吧

guān bīng lái le nǐ yě kuài táo ba

♪ Ta vẫn hướng về ánh mắt kiên định ấy ♪ Quan binh đến rồi ngươi cũng mau trốn đi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
5:08
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还是个孩子hái shì gè hái zivẫn chỉ là một đứa trẻ. ♪ Ta vẫn hướng về ánh mắt kiên định ấy ♪
2官兵来了 你也快逃吧guān bīng lái le nǐ yě kuài táo ba♪ Ta vẫn hướng về ánh mắt kiên định ấy ♪ Quan binh đến rồi ngươi cũng mau trốn đi,
3以后别再偷东西了yǐ hòu bié zài tōu dōng xī le♪ Ta vẫn hướng về ánh mắt kiên định ấy ♪ sau này đừng trộm đồ nữa.

More Clips From Episode

Total 29 clips (Page 1 of 2)
要怪就怪那些给她下命令的人
HSK 6
0:03s
yào guài jiù guài nà xiē gěi tā xià mìng lìng de rénMuốn trách thì trách những kẻ đã ra lệnh cho con bé.
我妈妈来接我了
HSK 3
0:03s
wǒ mā mā lái jiē wǒ leMẹ ta đến đón ta rồi.
这可是异国进贡给太后的花
HSK 3
0:03s
zhè kě shì yì guó jìn gòng gěi tài hòu de huāĐây là hoa ngoại quốc tiến cống cho thái hậu đấy.
也不知道外头怎么样
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào wài tou zěn me yàngcũng không biết bên ngoài thế nào rồi?
这儿的守卫 油盐不进
HSK 4
0:03s
zhè ér de shǒu wèi yóu yán bù jìnLính gác ở đây không thể thuyết phục được.
这里到处都有眼睛盯着我呢
HSK 7
0:03s
zhè lǐ dào chù dōu yǒu yǎn jīng dīng zhe wǒ nekhắp nơi đây đều có cặp mắt đang nhìn chằm chằm ta ư?
你们好像没多大本事
HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo xiàng méi duō dà běn shìCó vẻ các ngươi không có bản lĩnh gì lớn.
被我抓到了
HSK 3
0:03s
bèi wǒ zhuā dào leBị ta tóm được rồi.
我抓到你了
HSK 1
0:03s
wǒ zhuā dào nǐ leTa tóm được ngươi rồi.
您真乃是良善之人哪 没眼泪别硬挤了
HSK 5
0:03s
nín zhēn nǎi shì liáng shàn zhī rén nǎ méi yǎn lèi bié yìng jǐ leNgười đúng là người lương thiện mà. Không có nước mắt thì đừng cố nặn ra.
你想过什么样的生活
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng guò shén me yàng de shēng huóCô muốn sống cuộc sống như thế nào,
只是有些放心不下娘娘
HSK 3
0:03s
zhǐ shì yǒu xiē fàng xīn bù xià niáng niángchỉ là có chút không yên tâm về nương nương.
又要在朝堂上杀人了
HSK 1
0:03s
yòu yào zài cháo táng shàng shā rén lelại phải giết người trên triều đình.
你倒是挺懂啥叫配合的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì tǐng dǒng shá jiào pèi hé de maChàng cũng biết thế nào gọi là phối hợp nhỉ.
一出手 就知道有没有了 那当然了
HSK 7
0:03s
yī chū shǒu jiù zhī dào yǒu méi yǒu le nà dāng rán leVừa ra tay là biết có được hay không liền. Đương nhiên rồi.
大好春光的别皱眉头了
HSK 1
0:03s
dà hǎo chūn guāng de bié zhòu méi tou leTrời xuân đẹp thế này đừng chau mày nữa.
让你回来等着 片刻都不行
HSK 6
0:03s
ràng nǐ huí lái děng zhe piàn kè dōu bù xíngBảo anh về đợi, một lát cũng không được.
今天我还可以勉为其难地再听听
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ hái kě yǐ miǎn wéi qí nán dì zài tīng tīngHôm nay em có thể miễn cưỡng nghe thêm chút nữa.
往后的日子呢 咱们就先定一个小目标
HSK 6
0:03s
wǎng hòu de rì zi ne zán men jiù xiān dìng yí gè xiǎo mù biāoNhững ngày tháng sau này, chúng ta hãy đặt một mục tiêu nhỏ trước,
你们这么想和陛下同生共死啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè me xiǎng hé bì xià tóng shēng gòng sǐ aCác cô muốn cùng sinh cùng tử với bệ hạ đến vậy sao?