Cách dùng "这里到处都有眼睛盯着我呢" (zhè lǐ dào chù dōu yǒu yǎn jīng dīng zhe wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
这里到处都有眼睛盯着我呢
khắp nơi đây đều có cặp mắt đang nhìn chằm chằm ta ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
16:05
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不觉得 | nǐ bù jué dé | Ngươi không thấy |
| 2▶ | 这里到处都有眼睛盯着我呢 | zhè lǐ dào chù dōu yǒu yǎn jīng dīng zhe wǒ ne | khắp nơi đây đều có cặp mắt đang nhìn chằm chằm ta ư? |
| 3 | 殿下 你 我的一举一动 | diàn xià nǐ wǒ de yī jǔ yī dòng | - Điện hạ, người... - Nhất cử nhất động của ta |
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 1 of 2)
HSK 6
0:03s
yào guài jiù guài nà xiē gěi tā xià mìng lìng de rénMuốn trách thì trách những kẻ đã ra lệnh cho con bé.

HSK 7
0:03s
guān bīng lái le nǐ yě kuài táo ba♪ Ta vẫn hướng về ánh mắt kiên định ấy ♪ Quan binh đến rồi ngươi cũng mau trốn đi,

HSK 3
0:03s
zhè kě shì yì guó jìn gòng gěi tài hòu de huāĐây là hoa ngoại quốc tiến cống cho thái hậu đấy.

HSK 5
0:03s
nín zhēn nǎi shì liáng shàn zhī rén nǎ méi yǎn lèi bié yìng jǐ leNgười đúng là người lương thiện mà. Không có nước mắt thì đừng cố nặn ra.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yī chū shǒu jiù zhī dào yǒu méi yǒu le nà dāng rán leVừa ra tay là biết có được hay không liền. Đương nhiên rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ hái kě yǐ miǎn wéi qí nán dì zài tīng tīngHôm nay em có thể miễn cưỡng nghe thêm chút nữa.

HSK 6
0:03s
wǎng hòu de rì zi ne zán men jiù xiān dìng yí gè xiǎo mù biāoNhững ngày tháng sau này, chúng ta hãy đặt một mục tiêu nhỏ trước,

HSK 2
0:03s
nǐ men zhè me xiǎng hé bì xià tóng shēng gòng sǐ aCác cô muốn cùng sinh cùng tử với bệ hạ đến vậy sao?







