Cách dùng "不对 我夸他干什么呀" (bú duì wǒ kuā tā gàn shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

duì kuāgànshénmeya

[Điều chỉnh hành vi của Vương Pháp Phương pháp luận xu hướng] [Không đúng!] [Mình khen anh ta làm gì chứ?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:35
duì
qiú
yǒu
chāo
cháng
rén
de
jiě

[lại có sự thấu hiểu về bóng đá vượt xa người bình thường.] [Điều chỉnh hành vi của Vương Pháp Phương pháp luận xu hướng]

LINE 0208:38
PLAYING SCENE
bú duì wǒ kuā tā gàn shén me ya

不对 我夸他干什么呀

[Điều chỉnh hành vi của Vương Pháp Phương pháp luận xu hướng] [Không đúng!] [Mình khen anh ta làm gì chứ?]

LINE 0308:45
xiū zhèng wáng fǎ xíng wéi qū xiàng xìng fāng fǎ lùn

修正王法行为 趋向性方法论

["Phương pháp luận điều chỉnh hành vi] [của Vương Pháp".]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp08:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.