Cách dùng "得寸进尺" (dé cùn jìn chǐ) trong hội thoại tiếng Trung

cùnjìnchǐ

[Được nước lấn tới.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:33
chuān lěi sī diào dài qún dào lì chī là tiáo nǐ yě kě yǐ

穿蕾丝吊带裙倒立吃辣条 你也可以

mặc váy dây ren chổng ngược ăn que cay, anh cũng làm được chứ?

LINE 0236:38
PLAYING SCENE
cùn
jìn
chǐ

[Được nước lấn tới.]

LINE 0336:43
xiǎo lín lǎo shī píng shí de ài hào tǐng tè bié a suǒ yǐ a

小林老师平时的爱好 挺特别啊 所以啊

Sở thích ngày thường của cô Tiểu Lâm đặc biệt thật đấy. Vậy đấy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp36:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 5 of 9)
终于消停了
HSK 3
0:03s
zhōng yú xiāo tíng le[Cuối cùng cũng yên rồi.]
不好意思啊 电路短路了
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a diàn lù duǎn lù leXin lỗi nhé, bị chập điện rồi.
老式楼房就是这样的
HSK 2
0:03s
lǎo shì lóu fáng jiù shì zhè yàng deNhà cũ thì hay như vậy đó.
你要是不介意的话 我们俩喝一个
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù jiè yì de huà wǒ men liǎ hē yí gèNếu anh không phiền thì hai chúng ta uống với nhau một ly nhé?
真是花样百出
HSK 7
0:03s
zhēn shì huā yàng bǎi chū[Đúng là đủ trò luôn.]
好了 不陪你演了
HSK 4
0:03s
hǎo le bù péi nǐ yǎn le[Thôi được rồi, tôi không diễn cùng cô nữa.]
无聊的小事 再提出自己真正的需求
HSK 5
0:03s
wú liáo de xiǎo shì zài tí chū zì jǐ zhēn zhèng de xū qiúlàm mấy việc vô bổ, sau đó thì đưa ra yêu cầu thật của mình.
那现在这个又叫什么 叫吊桥效应吗
HSK 6
0:03s
nà xiàn zài zhè ge yòu jiào shén me jiào diào qiáo xiào yìng maVậy bây giờ vụ này là sao nữa? Hiệu ứng "Cầu treo" à?
恐怖电影是铺垫 老屋断电才是正题
HSK 1
0:03s
kǒng bù diàn yǐng shì pū diàn lǎo wū duàn diàn cái shì zhèng tíPhim kinh dị là mở bài, phòng cũ mất điện mới là thân bài.
等我们在这停电的氛围里面 喝完啤酒
HSK 6
0:03s
děng wǒ men zài zhè tíng diàn de fēn wéi lǐ miàn hē wán pí jiǔKhi nào chúng ta uống hết bia trong không gian mất điện tối om này,
我们俩就成为一起 走过吊桥的战友了
HSK 7
0:03s
wǒ men liǎ jiù chéng wéi yì qǐ zǒu guò diào qiáo de zhàn yǒu lehai ta sẽ trở thành chiến hữu từng đi qua cầu treo rồi.
您实在是想得有点太多了
HSK 4
0:03s
nín shí zài shì xiǎng dé yǒu diǎn tài duō leanh thực sự nghĩ hơi nhiều rồi.
白忙活一场
HSK 4
0:03s
bái máng huó yī cháng[Mất công vô ích rồi.]
自己断的电还得自己修啊
HSK 5
0:03s
zì jǐ duàn de diàn hái dé zì jǐ xiū a[Tự mình ngắt điện xong còn phải tự đi sửa.]
明天找修理工来修吧
HSK 4
0:03s
míng tiān zhǎo xiū lǐ gōng lái xiū bamai tìm thợ đến sửa sau đi.
空气开关已换好 今天水管就会修好
HSK 6
0:03s
kōng qì kāi guān yǐ huàn hǎo jīn tiān shuǐ guǎn jiù huì xiū hǎo[Thay cầu dao rồi.] [Đường ống nước hôm nay cũng sẽ sửa xong.]
比我想象的还难搞
HSK 5
0:03s
bǐ wǒ xiǎng xiàng de hái nán gǎo[Còn khó nhằn hơn mình tưởng.]
我有的是办法
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu de shì bàn fǎ[mình có đầy cách.]
攻略方法第三条
HSK 3
0:03s
gōng lüè fāng fǎ dì sān tiáo[Hiệu ứng "Dỡ nhà" Đưa ra yêu cầu vượt mong đợi, sau đó lùi một bước] [Phương pháp chinh phục thứ ba,]
会不会太极端了
HSK 6
0:03s
huì bú huì tài jí duān leLiệu có cực đoan quá không?