Cách dùng "恭喜啊 进度喜人 快完工了" (gōng xǐ a jìn dù xǐ rén kuài wán gōng le) trong hội thoại tiếng Trung

gōnga jìnrén kuàiwángōngle

Chúc mừng nhé, tiến độ đáng mừng đấy. Sắp hoàn công rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:56
tā jīn wǎn dé zhù jiǔ diàn xīn kǔ a méi shì

他今晚得住酒店 辛苦啊 没事

[Tối nay anh ta phải ở khách sạn.] Vất vả cho anh. Không sao.

LINE 0206:02
PLAYING SCENE
gōng xǐ a jìn dù xǐ rén kuài wán gōng le

恭喜啊 进度喜人 快完工了

Chúc mừng nhé, tiến độ đáng mừng đấy. Sắp hoàn công rồi.

LINE 0306:05
kàn
chū
lái
le

Nhìn là biết rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp06:02
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.