Cách dùng "还跟我谈什么他们的需要" (hái gēn wǒ tán shén me tā men de xū yào) trong hội thoại tiếng Trung

háigēntánshénmemendeyào

thì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:23
xiǎo
lín
lǎo
shī
lián
zhè
xiē
dōu
zhī
dào

Đến mấy chuyện này cô giáo Tiểu Lâm còn không biết

LINE 0224:26
PLAYING SCENE
hái
gēn
tán
shén
me
men
de
yào

thì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?

LINE 0324:31
zhī
qián
zài
nán
dùn
dāng
jiào
liàn
de
shí
hòu

Trước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp24:26
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.