Cách dùng "还没有 不过我已经有计划了" (hái méi yǒu bù guò wǒ yǐ jīng yǒu jì huà le) trong hội thoại tiếng Trung

háiméiyǒu guòjīngyǒuhuàle

Vẫn chưa. Nhưng tôi đã có kế hoạch rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
huà shuō huí lái nǐ diào chá lín wǎn xīng yǒu xiàn suǒ le méi

话说回来 你调查林晚星有线索了没

Quay lại chuyện chính, cậu điều tra Lâm Vãn Tinh có manh mối gì chưa?

LINE 0204:34
PLAYING SCENE
hái méi yǒu bù guò wǒ yǐ jīng yǒu jì huà le

还没有 不过我已经有计划了

Vẫn chưa. Nhưng tôi đã có kế hoạch rồi.

LINE 0304:38
nǐ nǐ yào gàn má

你 你要干嘛

Cậu... cậu định làm gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp04:34
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 1 of 9)
你能不能再考虑一下呢
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng zài kǎo lǜ yī xià ne[Không hứng thú] [anh có thể cân nhắc lại một chút được không?]
心真狠
HSK 6
0:03s
xīn zhēn hěn[Sắt đá thật đấy.]
到底是个什么样的人
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì gè shén me yàng de rén[Rốt cuộc anh ta là người như thế nào nhỉ?]
我 我们其实就是想问问您
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ men qí shí jiù shì xiǎng wèn wèn nínThật ra... bọn em chỉ muốn hỏi cô xem,
王法教练 有没有同意做我们的教练
HSK 4
0:03s
wáng fǎ jiào liàn yǒu méi yǒu tóng yì zuò wǒ men de jiào liànhuấn luyện viên Vương Pháp có đồng ý làm huấn luyện viên cho bọn em không?
还没完 小林老师
HSK 2
0:03s
hái méi wán xiǎo lín lǎo shī- Vẫn chưa... - Cô Tiểu Lâm.
你不会在敷衍我们 根本没行动吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì zài fū yǎn wǒ men gēn běn méi xíng dòng baKhông phải cô đang qua loa với bọn em đấy chứ? Thực ra cô chẳng làm gì cả phải không?
你怎么可以这么冤枉老师
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me kě yǐ zhè me yuān wǎng lǎo shīSao em có thể đổ oan cô giáo như vậy chứ?
老师在辛辛苦苦帮你们找教练
HSK 4
0:03s
lǎo shī zài xīn xīn kǔ kǔ bāng nǐ men zhǎo jiào liànCô đang vất vả chạy ngược chạy xuôi tìm huấn luyện viên cho các em,
那就说明还是有希望的
HSK 4
0:03s
nà jiù shuō míng hái shì yǒu xī wàng deVậy tức là vẫn còn hy vọng đúng không?
得好好想想办法 搞定他
HSK 4
0:03s
dé hǎo hǎo xiǎng xiǎng bàn fǎ gǎo dìng tā[Phải nghĩ cách đàng hoàng] [để thuyết phục được anh ta.]
你知道吗 我在英国就想念这一口
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zài yīng guó jiù xiǎng niàn zhè yī kǒuCậu biết không? Hồi ở Anh, tôi nhớ món này chết đi được.
那炒菜都要加糖了 就你那个爱徒喜欢吃甜口的
HSK 3
0:03s
nà chǎo cài dōu yào jiā táng le jiù nǐ nà ge ài tú xǐ huān chī tián kǒu demón gì xào lên cũng cho đường vào. Chỉ có cậu học trò cưng của cậu là thích ăn ngọt thôi.
结果就是我控制他体脂 一直不让他吃甜的
HSK 5
0:03s
jié guǒ jiù shì wǒ kòng zhì tā tǐ zhī yì zhí bù ràng tā chī tián deKết quả là tôi phải kiểm soát tỷ lệ mỡ cơ thể của cậu ấy nên cứ luôn cấm cậu ấy ăn đồ ngọt.
话说回来 你调查林晚星有线索了没
HSK 6
0:03s
huà shuō huí lái nǐ diào chá lín wǎn xīng yǒu xiàn suǒ le méiQuay lại chuyện chính, cậu điều tra Lâm Vãn Tinh có manh mối gì chưa?
趁机我可以去她家 查看她的电脑
HSK 7
0:03s
chèn jī wǒ kě yǐ qù tā jiā chá kàn tā de diàn nǎonhân cơ hội này tôi có thể sang nhà cô ấy, kiểm tra máy tính của cô ấy.
修的时候把资料全部拷贝出来
HSK 4
0:03s
xiū de shí hòu bǎ zī liào quán bù kǎo bèi chū láiLúc sửa thì sao chép toàn bộ dữ liệu ra.
是不是差点把自己电死啊
HSK 4
0:03s
shì bú shì chà diǎn bǎ zì jǐ diàn sǐ achẳng phải suýt nữa đã tự giật chết mình rồi sao?
都姐夫了 帮我剥
HSK 7
0:03s
dōu jiě fū le bāng wǒ bōĐã sắp thành anh rể của tôi rồi, bóc tôm giúp tôi đi.
怎么那么没礼貌呢
HSK 4
0:03s
zěn me nà me méi lǐ mào neSao lại bất lịch sự thế hả?