Cách dùng "还是会那么用力地 尽力地去奔跑" (hái shì huì nà me yòng lì dì jìn lì dì qù bēn pǎo) trong hội thoại tiếng Trung

háishìhuìmeyòng jìnbēnpǎo

thì vẫn cố gắng chạy hết sức mình.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:15
dàn
dàn
men
shàng
le
qiú
chǎng

Nhưng một khi đã ra sân

LINE 0232:17
PLAYING SCENE
hái shì huì nà me yòng lì dì jìn lì dì qù bēn pǎo

还是会那么用力地 尽力地去奔跑

thì vẫn cố gắng chạy hết sức mình.

LINE 0332:21
xiàng
zhè
zhǒng
mén
wài
hàn

Đến người ngoài ngành như tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp32:17
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.