Cách dùng "警惕性很强啊" (jǐng tì xìng hěn qiáng a) trong hội thoại tiếng Trung

jǐngxìnghěnqiánga

[Tính cảnh giác cao thật đấy.]

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:08
xué
xiào
bǎo
guǎn
shì
de
bǎo
guǎn
yuán

phòng Dụng cụ thể thao của trường, một công việc rất vinh quang.

LINE 0212:13
PLAYING SCENE
jǐng
xìng
hěn
qiáng
a

[Tính cảnh giác cao thật đấy.]

LINE 0312:23
huài le tā de shēn fèn zhèng nǐ kàn nà shì wǒ shōu cáng de máng hé

坏了他的身份证 你看那 是我收藏的盲盒

[Thôi hỏng, căn cước của anh ta.] Anh nhìn kìa, đó là bộ hộp mù tôi sưu tầm đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp12:13
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.