Cách dùng "你坐沙发 我给你整理一下" (nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
你坐沙发 我给你整理一下
anh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:57
dé zhǎo jī huì kàn tā diàn nǎo wǒ ràng nǐ zuò hái tiāo sān jiǎn sì de yào bù
得找机会看她电脑 我让你坐 还挑三拣四的 要不
“[Phải tìm cơ hội xem máy tính của cô ấy mới được.] [Có chỗ ngồi là tốt rồi, anh còn đòi hỏi gì nữa.] Hay là”
LINE 0213:02
PLAYING SCENEnǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xià
你坐沙发 我给你整理一下
“anh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.”
LINE 0313:05
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàng
肚子饿不饿 不然我给你点个外卖 叫个汉堡怎么样
“Anh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
xiān shì shì dēng mén kǎn xiào yìng hé diào qiáo xiào yìng[Thử hiệu ứng "Bước chân vào cửa" và hiệu ứng "Cầu treo" trước xem sao.] [Lập kế hoạch chinh phục] [Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"]

HSK 7
0:03s
duì fù yì bān rén zhè liǎng gè jiù gòu le[Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"] [Đối phó với người bình thường] [thì hai chiêu này là đủ rồi.] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"]

HSK 5
0:03s
guǒ rán yǒu xiào zhè zhǒng shì jiāo gěi wǒ[Quả nhiên có hiệu quả.] Mấy việc thế này cứ để tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēn fèn zhèng diū le xiǎng wèn yī xià fù jìn nǎ lǐ kě yǐ bàn lín shí zhèng míngTôi làm mất căn cước rồi, nên muốn hỏi xem gần đây có chỗ nào làm giấy xác nhận tạm thời không.

HSK 4
0:03s
nǐ shì dān xīn jiǔ diàn bàn lǐ bù liǎo rù zhùAnh lo không làm thủ tục nhận phòng khách sạn được chứ gì?

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì zhī dào zhè fù jìn yǒu jǐ jiā xiǎo lǚ guǎnTôi biết gần đây có vài nhà nghỉ nhỏ.

HSK 7
0:03s
suī rán huán jìng shì chà le diǎn bù guò miǎn qiǎng kě yǐ còu hé yī wǎn shàngTuy điều kiện hơi kém một chút nhưng miễn cưỡng cũng có thể ở tạm một đêm.

HSK 4
0:03s
dāng wǒ bù zhī dào xiǎo lǚ guǎn yě yào shēn fèn zhèng[Tưởng tôi không biết nhà nghỉ nhỏ cũng phải xuất trình căn cước à?]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ jiā hái yǒu yī jiān fáng jiù zhè me dìng lethì thật ra nhà tôi vẫn còn một phòng trống. Quyết định thế đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ jiā lǐ zhǐ yǒu zhè zhǒngNgại quá, nhà tôi chỉ có loại dép đi trong nhà

HSK 5
0:03s
fěn sè máo róng xiǎo tuō xié zhè shì shén me yì si- bằng lông màu hồng như thế này thôi. - [Đây là ý gì vậy?]

HSK 5
0:03s
zhè yàng dōu kě yǐ xiǎo lín lǎo shī píng shí wǎn shàng gàn shén me ya[Như vậy mà cũng được sao?] Cô Tiểu Lâm thường làm gì vào buổi tối vậy?

HSK 6
0:03s
néng kàn zhè zhǒng yuán wén shū jíCó thể đọc được những cuốn sách bằng ngôn ngữ gốc như thế này,

HSK 4
0:03s