Cách dùng "身高高就是有优势" (shēn gāo gāo jiù shì yǒu yōu shì) trong hội thoại tiếng Trung

shēngāogāojiùshìyǒuyōushì

Cao ráo đúng là có lợi thế thật.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:40
guǒ rán yǒu xiào zhè zhǒng shì jiāo gěi wǒ

果然有效 这种事 交给我

[Quả nhiên có hiệu quả.] Mấy việc thế này cứ để tôi.

LINE 0209:45
PLAYING SCENE
shēn
gāo
gāo
jiù
shì
yǒu
yōu
shì

Cao ráo đúng là có lợi thế thật.

LINE 0309:48
xiǎo shì yī zhuāng ná xià

小事一桩 拿下

Chuyện nhỏ thôi. [Thành công bước đầu rồi.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp09:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.