Cách dùng "谁熬不住 谁就算输了" (shuí áo bú zhù shuí jiù suàn shū le) trong hội thoại tiếng Trung

shuíáozhù shuíjiùsuànshūle

Ai không chịu được coi như người đó thua.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:24
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huó

你是不是也应该参与进来 体验一下我的生活

vậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

LINE 0234:29
PLAYING SCENE
shuí áo bú zhù shuí jiù suàn shū le

谁熬不住 谁就算输了

Ai không chịu được coi như người đó thua.

LINE 0334:34
chéng
jiāo

Chốt kèo.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp34:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.