Cách dùng "兴趣 爱好 还是未来的一切" (xìng qù ài hào hái shì wèi lái de yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung

xìng àihào háishìwèiláideqiè

Hứng thú, sở thích, hay là toàn bộ tương lai?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:14
qiú
duì
men
lái
shuō
wèi
zhe
shén
me

Bóng đá có ý nghĩa gì với chúng?

LINE 0224:16
PLAYING SCENE
xìng qù ài hào hái shì wèi lái de yī qiè

兴趣 爱好 还是未来的一切

Hứng thú, sở thích, hay là toàn bộ tương lai?

LINE 0324:23
xiǎo
lín
lǎo
shī
lián
zhè
xiē
dōu
zhī
dào

Đến mấy chuyện này cô giáo Tiểu Lâm còn không biết

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp24:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.