Cách dùng "研究得倒挺透彻" (yán jiū dé dào tǐng tòu chè) trong hội thoại tiếng Trung

yánjiūdàotǐngtòuchè

Anh nghiên cứu kĩ quá nhỉ.

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:45
rán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiú

然后再提出一个 对方相对好接受的要求

tiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.

LINE 0222:52
PLAYING SCENE
yán
jiū
dào
tǐng
tòu
chè

Anh nghiên cứu kĩ quá nhỉ.

LINE 0322:55
suǒ
xiǎo
lín
lǎo
shī
shì
jué
de

Vậy cô giáo Tiểu Lâm cho rằng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp22:52
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.