Cách dùng "终于消停了" (zhōng yú xiāo tíng le) trong hội thoại tiếng Trung

zhōngxiāotíngle

[Cuối cùng cũng yên rồi.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:12
xiè
xiè

Cảm ơn.

LINE 0217:19
PLAYING SCENE
zhōng
xiāo
tíng
le

[Cuối cùng cũng yên rồi.]

LINE 0317:26
zài nán gǎo yě nán bù dào wǒ wǒ jiù bù xìn le

再难搞也难不倒我 我就不信了

[Có khó đến mấy cũng không làm khó được tôi,] [tôi không tin là không xử lý được.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp17:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 7 of 9)
再找机会 进一步观察
HSK 5
0:03s
zài zhǎo jī huì jìn yí bù guān cháTiếp tục tìm cơ hội quan sát gần hơn.
王教练 学校有一箱书需要你帮忙搬
HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn xué xiào yǒu yī xiāng shū xū yào nǐ bāng máng bānHuấn luyện viên Vương, nhà trường có một thùng sách cần anh chuyển giúp.
这不是间空教室吗
HSK 4
0:03s
zhè bú shì jiān kōng jiào shì ma[Lớp 10A12] Đây là phòng học trống mà.
除了替补陈卫东以外 队员们是通过特招
HSK 7
0:03s
chú le tì bǔ chén wèi dōng yǐ wài duì yuán men shì tōng guò tè zhāo[Lớp 10A12] Trừ thành viên dự bị Trần Vệ Đông ra, thành viên đội bóng đều vào trường Trung học Số 8
也是曾经的高一十二班 体育班
HSK 5
0:03s
yě shì céng jīng de gāo yī shí èr bān tǐ yù bāntừng là lớp 10A12, lớp thể dục.
他们从初中开始就是队友 也是同班同学
HSK 3
0:03s
tā men cóng chū zhōng kāi shǐ jiù shì duì yǒu yě shì tóng bān tóng xuéTừ cấp hai chúng đã vừa là đồng đội, vừa là bạn cùng lớp,
一直一起学习 一起训练 感情非常好
HSK 5
0:03s
yì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎocùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.
足球队和体育班一起解散了
HSK 7
0:03s
zú qiú duì hé tǐ yù bān yì qǐ jiě sàn leĐội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.
他们就被插进不同的班级里
HSK 3
0:03s
tā men jiù bèi chā jìn bù tóng de bān jí lǐChúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.
别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子
HSK 7
0:03s
bié kàn tā píng shí zǎ zhā hū hū diào er láng dāng de yàng ziNgày thường thằng bé cứ hi hi ha ha, cà lơ phất phơ thế thôi
其实进攻意识超高 擅长带球突破
HSK 7
0:03s
qí shí jìn gōng yì shí chāo gāo shàn cháng dài qiú tū pòchứ ý thức tiến công rất mạnh, sở trường là dẫn bóng phá vòng vây.
算是全队最小的那一个 但十分灵敏
HSK 7
0:03s
suàn shì quán duì zuì xiǎo de nà yí gè dàn shí fēn líng mǐncó thể coi như nhỏ con nhất trong đội, nhưng cực kì nhanh nhẹn.
被他们一直闹的那个小卷毛 叫做俞明 是左后卫
HSK 5
0:03s
bèi tā men yì zhí nào de nà ge xiǎo juǎn máo jiào zuò yú míng shì zuǒ hòu wèiThằng bé tóc xoăn đang bị hai đứa nó trêu tên là Du Minh, là hậu vệ trái.
写作业的那个叫付新书 是我们的队长
HSK 4
0:03s
xiě zuò yè de nà ge jiào fù xīn shū shì wǒ men de duì zhǎngNhóc đang làm bài kia tên là Phó Tân Thư, là đội trưởng của chúng tôi,
我怎么就只剩十分钟了
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me jiù zhǐ shèng shí fēn zhōng leSao tôi chỉ còn có mười phút?
因为我的耐心只有十分钟了
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ de nài xīn zhǐ yǒu shí fēn zhōng leVì tôi chỉ đủ kiên nhẫn trong mười phút.
让你帮忙搬书是假的 我是希望你
HSK 4
0:03s
ràng nǐ bāng máng bān shū shì jiǎ de wǒ shì xī wàng nǐnhờ anh chuyển sách chỉ là cái cớ. Tôi hy vọng anh
能够好好地认识一下那帮小子
HSK 4
0:03s
néng gòu hǎo hǎo dì rèn shí yī xià nà bāng xiǎo zicó thể thử làm quen với mấy cậu nhóc đó.
说不定你愿意改变主意呢
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng nǐ yuàn yì gǎi biàn zhǔ yì neBiết đâu anh lại đổi ý thì sao?
其实那帮小子他们很可怜的
HSK 6
0:03s
qí shí nà bāng xiǎo zi tā men hěn kě lián deThực ra mấy cậu nhóc đó đáng thương lắm.