Cách dùng "不行 你身上有伤" (bù xíng nǐ shēn shàng yǒu shāng) trong hội thoại tiếng Trung
不行 你身上有伤
Không được, chàng bị thương mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也来点 | wǒ yě lái diǎn | Rót cho ta một chút. |
| 2▶ | 不行 你身上有伤 | bù xíng nǐ shēn shàng yǒu shāng | Không được, chàng bị thương mà. |
| 3 | 这清酒不碍事 | zhè qīng jiǔ bù ài shì | Uống rượu trắng không sao đâu. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.













