Cách dùng "都软乎乎的不刮人了" (dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
都软乎乎的不刮人了
[cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 连吹过来的风 | lián chuī guò lái de fēng | [cả ngọn gió thổi qua] |
| 2▶ | 都软乎乎的不刮人了 | dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le | [cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.] |
| 3 | 跟冬至日头似的 | gēn dōng zhì rì tou shì de | [Tựa như ánh mặt trời ngày đông chí] |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s
nǐ què shuō yǔ tā zhǐ yǒu xiōng mèi zhī qíngvậy mà con lại bảo chỉ có tình huynh muội với cậu ấy,

HSK 5
0:03s
biàn jiāng huáng jiā de dà yè huǐ yú yí dàn nǎmà hủy hoại cơ nghiệp của hoàng gia trong một chốc.

HSK 7
0:03s
bù yuàn bèi bǎi nòng zài zhè gōng tíng qí jú zhī zhōngkhông muốn bị chi phối trong ván cờ của cung đình.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kě zēng zhēn zhèng gù niàn guò ér chén de xǐ lè āi chóunhưng người có từng nghĩ tới cảm xúc của nhi thần không?

HSK 7
0:03s
gōng sūn jiā de rén nǐ yī gài bù dé zài jiàncon không được gặp lại người của Công Tôn gia nữa.













