Cách dùng "都软乎乎的不刮人了" (dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
都软乎乎的不刮人了
[cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 连吹过来的风 | lián chuī guò lái de fēng | [cả ngọn gió thổi qua] |
| 2▶ | 都软乎乎的不刮人了 | dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le | [cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.] |
| 3 | 跟冬至日头似的 | gēn dōng zhì rì tou shì de | [Tựa như ánh mặt trời ngày đông chí] |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.













