Cách dùng "跟冬至日头似的" (gēn dōng zhì rì tou shì de) trong hội thoại tiếng Trung

gēndōngzhìtoushìde

[Tựa như ánh mặt trời ngày đông chí]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都软乎乎的不刮人了dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le[cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.]
2跟冬至日头似的gēn dōng zhì rì tou shì de[Tựa như ánh mặt trời ngày đông chí]
3不偏不斜bù piān bù xié[không lệch một li,]

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 11 of 12)
你却说与他只有兄妹之情
HSK 4
0:03s
nǐ què shuō yǔ tā zhǐ yǒu xiōng mèi zhī qíngvậy mà con lại bảo chỉ có tình huynh muội với cậu ấy,

如今却让这一场破棋局
HSK 5
0:03s
rú jīn què ràng zhè yī cháng pò qí júGiờ lại để ván cờ hỏng này

本宫已命人安排
HSK 6
0:03s
běn gōng yǐ mìng rén ān páiBổn cung đã sai người sắp xếp

切不可因为那场棋局
HSK 4
0:03s
qiè bù kě yīn wèi nà chǎng qí jútuyệt đối không được vì ván cờ đó

便将皇家的大业毁于一旦哪
HSK 5
0:03s
biàn jiāng huáng jiā de dà yè huǐ yú yí dàn nǎmà hủy hoại cơ nghiệp của hoàng gia trong một chốc.

儿臣不是母妃的棋子
HSK 6
0:03s
ér chén bú shì mǔ fēi de qí ziNhi thần không phải quân cờ của mẫu phi,

不愿被摆弄在这宫廷棋局之中
HSK 7
0:03s
bù yuàn bèi bǎi nòng zài zhè gōng tíng qí jú zhī zhōngkhông muốn bị chi phối trong ván cờ của cung đình.

母妃心中只有家族荣耀
HSK 7
0:03s
mǔ fēi xīn zhōng zhǐ yǒu jiā zú róng yàoTrong lòng mẫu phi chỉ có vinh dự gia tộc,

可曾真正顾念过儿臣的喜乐哀愁
HSK 4
0:03s
kě zēng zhēn zhèng gù niàn guò ér chén de xǐ lè āi chóunhưng người có từng nghĩ tới cảm xúc của nhi thần không?

公孙家的人你一概不得再见
HSK 7
0:03s
gōng sūn jiā de rén nǐ yī gài bù dé zài jiàncon không được gặp lại người của Công Tôn gia nữa.

趁早断了这心思吧
HSK 7
0:03s
chèn zǎo duàn le zhè xīn sī baSớm từ bỏ ý nghĩ đó đi.

殿下 你去哪儿啊
HSK 2
0:03s
diàn xià nǐ qù nǎ ér aĐiện hạ, người đi đâu vậy? [Diên hoa]

新年欢喜
HSK 3
0:03s
xīn nián huān xǐ- Năm mới vui vẻ. - Năm mới vui vẻ.

不行 你身上有伤
HSK 5
0:03s
bù xíng nǐ shēn shàng yǒu shāngKhông được, chàng bị thương mà.

痊愈之前不能沾酒
HSK 7
0:03s
quán yù zhī qián bù néng zhān jiǔkhông được uống rượu trước khi khỏe hẳn.

宁娘也不能沾酒
HSK 7
0:03s
níng niáng yě bù néng zhān jiǔNinh Nương cũng không được uống rượu.

来 跟姐夫一起喝茶水
HSK 2
0:03s
lái gēn jiě fū yì qǐ hē chá shuǐNào, uống trà với tỷ phu đi.

吃饱喝好 岁岁平安
HSK 3
0:03s
chī bǎo hē hǎo suì suì píng ānĂn no uống đủ, mãi mãi bình an.

走走走 看烟花了
HSK 7
0:03s
zǒu zǒu zǒu kàn yān huā leĐi, đi, đi, ngắm pháo hoa thôi.

我 我说我还想喝酒
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shuō wǒ hái xiǎng hē jiǔTa... ta nói ta còn muốn uống rượu.