Cách dùng "那女人居然说是她的夫君" (nà nǚ rén jū rán shuō shì tā de fū jūn) trong hội thoại tiếng Trung
那女人居然说是她的夫君
Nữ nhân đó lại nói là phu quân cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孤刚刚遇到一个死人 | gū gāng gāng yù dào yí gè sǐ rén | ta vừa mới gặp một người chết. |
| 2▶ | 那女人居然说是她的夫君 | nà nǚ rén jū rán shuō shì tā de fū jūn | Nữ nhân đó lại nói là phu quân cô ta. |
| 3 | 主子指的是 | zhǔ zi zhǐ de shì | Ý chủ nhân là... |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,












