Cách dùng "黏上了甩都甩不掉" (nián shàng le shuǎi dōu shuǎi bù diào) trong hội thoại tiếng Trung
黏上了甩都甩不掉
Bám chặt rồi là muốn dứt cũng không dứt được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是个狗皮膏药 | jiù shì gè gǒu pí gāo yào | bám dai như đỉa vậy. |
| 2▶ | 黏上了甩都甩不掉 | nián shàng le shuǎi dōu shuǎi bù diào | Bám chặt rồi là muốn dứt cũng không dứt được. |
| 3 | 不害人但膈应人 | bù hài rén dàn gé yīng rén | Không tổn hại gì nhưng khó chịu ghê gớm. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,












