Cách dùng "细碎又暖和" (xì suì yòu nuǎn huo) trong hội thoại tiếng Trung

suìyòunuǎnhuo

[vừa nhỏ vụn vừa ấm áp.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1火柴 噼里啪啦的轻响huǒ chái pī lǐ pā lā de qīng xiǎng[củi lửa khẽ phát ra âm thanh tí tách,]
2细碎又暖和xì suì yòu nuǎn huo[vừa nhỏ vụn vừa ấm áp.]
3手疼了吧shǒu téng le baĐau tay rồi nhỉ?

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 4 of 12)
要带我看家里的祖传宝贝
HSK 7
0:03s
yào dài wǒ kān jiā lǐ de zǔ chuán bǎo bèimuốn dẫn con đi xem báu vật gia truyền trong nhà.

祖传宝贝
HSK 7
0:03s
zǔ chuán bǎo bèiBáu vật gia truyền ư?

我和你樊姨还有话要说
HSK 6
0:03s
wǒ hé nǐ fán yí hái yǒu huà yào shuōTa còn có chuyện cần nói với Phàn di.

你对宝儿是不是严厉了些啊
HSK 6
0:03s
nǐ duì bǎo ér shì bú shì yán lì le xiē acó phải tỷ nghiêm khắc với Bảo Nhi quá rồi không?

我只是望子成龙罢了
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì wàng zi chéng lóng bà leTa chỉ mong con thành tài thôi.

你们肯定忙得不可开交
HSK 4
0:03s
nǐ men kěn dìng máng dé bù kě kāi jiāochắc chắn các muội sẽ rất bận.

永远年轻
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn nián qīngluôn trẻ tuổi.

大中午的 喝酒
HSK 1
0:03s
dà zhōng wǔ de hē jiǔGiữa trưa mà uống rượu ư?

这女人喝酒是看心情
HSK 4
0:03s
zhè nǚ rén hē jiǔ shì kàn xīn qíngNữ tử uống rượu dựa vào tâm trạng,

我上次这么快活的时候
HSK 7
0:03s
wǒ shàng cì zhè me kuài huó de shí hòulần cuối ta vui vẻ thế này

你家的那位夫君啊
HSK 2
0:03s
nǐ jiā de nà wèi fū jūn aMuội có hài lòng

他不会是个银样镴枪头吧
HSK 1
0:03s
tā bú huì shì gè yín yàng là qiāng tóu baLẽ nào hắn chỉ được cái mã ngoài?

什么银样镴枪头
HSK 1
0:03s
shén me yín yàng là qiāng tóuChỉ được cái mã ngoài gì chứ.

言正是金的
HSK 1
0:03s
yán zhèng shì jīn deNgôn Chính là vàng,

十足真金
HSK 6
0:03s
shí zú zhēn jīnvàng thật đấy.

这么厉害
HSK 4
0:03s
zhè me lì hàiĐỉnh thế ư?

康婆子那个粪坑嘴
HSK 3
0:03s
kāng pó zi nà ge fèn kēng zuǐCái miệng hôi hám của bà Khang.

没事 姐打人姐赔得起
HSK 5
0:03s
méi shì jiě dǎ rén jiě péi dé qǐKhông sao, tỷ đánh người tỷ đền được.

也没有完全说错
HSK 4
0:03s
yě méi yǒu wán quán shuō cuònói cũng không hoàn toàn sai.

他应该是想亲我的
HSK 5
0:03s
tā yīng gāi shì xiǎng qīn wǒ deCó lẽ chàng ấy muốn hôn ta.