Cách dùng "细碎又暖和" (xì suì yòu nuǎn huo) trong hội thoại tiếng Trung
细碎又暖和
[vừa nhỏ vụn vừa ấm áp.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 火柴 噼里啪啦的轻响 | huǒ chái pī lǐ pā lā de qīng xiǎng | [củi lửa khẽ phát ra âm thanh tí tách,] |
| 2▶ | 细碎又暖和 | xì suì yòu nuǎn huo | [vừa nhỏ vụn vừa ấm áp.] |
| 3 | 手疼了吧 | shǒu téng le ba | Đau tay rồi nhỉ? |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù zài tā zǒu zhī qián gēn tā yào gè hái zithì hãy làm lấy một đứa con trước khi cậu ấy đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s















