Cách dùng "这样不行吧" (zhè yàng bù xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyàngxíngba

Như vậy không được đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
16:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那也是一种福气啊nà yě shì yī zhǒng fú qì athì cũng là may mắn mà.
2这样不行吧zhè yàng bù xíng baNhư vậy không được đâu.
3这不是耍流氓吗zhè bú shì shuǎ liú máng maNhư vậy chẳng phải giở trò lưu manh sao?

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 9 of 12)
对呀 给我们也写一副 都写上
HSK 5
0:03s
duì ya gěi wǒ men yě xiě yī fù dōu xiě shàng- Phải đấy, viết cho bọn ta nữa. - Viết hết đi.

家里没有多的春联纸了
HSK 1
0:03s
jiā lǐ méi yǒu duō de chūn lián zhǐ lenhà ta hết giấy viết câu đối Tết rồi.

往年家中红纸多的是
HSK 6
0:03s
wǎng nián jiā zhōng hóng zhǐ duō de shìNhà ta còn nhiều giấy đỏ tồn những năm qua lắm.

我们家也有
HSK 1
0:03s
wǒ men jiā yě yǒuNhà bọn ta cũng có.

你方才还说
HSK 1
0:03s
nǐ fāng cái hái shuōVừa nãy chàng còn nói

不作不称心的画
HSK 2
0:03s
bù zuò bù chèn xīn de huàkhông vẽ những bức tranh không vừa ý mà.

自家做的米花糖
HSK 1
0:03s
zì jiā zuò de mǐ huā tángĐây là kẹo gạo nhà ta làm,

听说长玉你夫婿在给人写春联
HSK 3
0:03s
tīng shuō zhǎng yù nǐ fū xù zài gěi rén xiě chūn liánNghe nói phu quân của Trường Ngọc đang giúp người khác viết câu đối Tết.

大娘家今年的春联还没写呢
HSK 1
0:03s
dà niáng jiā jīn nián de chūn lián hái méi xiě neNăm nay nhà đại nương còn chưa viết câu đối Tết

就厚着脸皮一起过来了
HSK 2
0:03s
jiù hòu zhe liǎn pí yì qǐ guò lái lenên mặt dày tới chung luôn.

也没什么好东西
HSK 1
0:03s
yě méi shén me hǎo dōng xīTa không có thứ tốt gì,

家和自秀三边静
HSK 1
0:03s
jiā hé zì xiù sān biān jìngGia đình êm ấm ắt sẽ tốt đẹp, ba bề yên tĩnh.

灯笼照户庆余年
HSK 6
0:03s
dēng lóng zhào hù qìng yú niánĐèn lồng soi cửa mừng năm dư dả,

牛背驮春耕绿野
HSK 7
0:03s
niú bèi tuó chūn gēng lǜ yělưng trâu chở xuân cày ruộng xanh.

偏生在这诸般乱象纷纭之际
HSK 7
0:03s
piān shēng zài zhè zhū bān luàn xiàng fēn yún zhī jìngay lúc rối ren, hỗn loạn như thế,

就像拨开云雾
HSK 3
0:03s
jiù xiàng bō kāi yún wùTựa như mây mù tan đi,

有一束光打在了我身上
HSK 5
0:03s
yǒu yī shù guāng dǎ zài le wǒ shēn shàngcó một tia sáng chiếu rọi thân ta,

先前听他念这话时
HSK 6
0:03s
xiān qián tīng tā niàn zhè huà shí[Lúc trước nghe chàng ấy nói những lời này,]

只觉得顺耳好听
HSK 1
0:03s
zhǐ jué de shùn ěr hǎo tīng[chỉ cảm thấy êm tai,]

却压根不晓得好在哪儿
HSK 4
0:03s
què yā gēn bù xiǎo de hǎo zài nǎ ér[nhưng hoàn toàn không biết nó hay ở đâu.]