Cách dùng "告诉他们 一定要坚持下来" (gào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
告诉他们 一定要坚持下来
[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:50
zài děng děng wǒ wǒ huì gǎn dào de
再等等我 我会赶到的
“[Lâm Vãn Tinh] [chờ em một chút.] [Em sẽ đến ngay ạ.]”
LINE 0238:53
PLAYING SCENEgào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái
告诉他们 一定要坚持下来
“[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]”
LINE 0338:56
děng等
wǒ我
“[Lâm Vãn Tinh] [Chờ em.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s