Cách dùng "就是 他现在过来有啥用" (jiù shì tā xiàn zài guò lái yǒu shá yòng) trong hội thoại tiếng Trung
就是 他现在过来有啥用
Đúng đó. Giờ cậu ta tới thì có tác dụng gì chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:06
wǒ tiān tā yǒu bìng ba dōu xiàn zài zhè ge shí jiān duàn le tā lái gàn má
我天 他有病吧 都现在这个时间段了 他来干嘛
“Trời đất ơi, cậu ta điên rồi à? Giờ đã đến nước này rồi cậu ta tới làm gì chứ?”
LINE 0240:10
PLAYING SCENEjiù shì tā xiàn zài guò lái yǒu shá yòng
就是 他现在过来有啥用
“Đúng đó. Giờ cậu ta tới thì có tác dụng gì chứ?”
LINE 0340:15
yīn因
wèi为
tā他
xiǎng想
yíng赢
“Vì cậu ấy muốn thắng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
shǎo yī rén zuò zhàn de liè shì fēi cháng míng xiǎn aKhuyết điểm của việc thiếu một người đang hiện ra cực kỳ rõ rệt.

HSK 4
0:03s
dàn hóng jǐng méi yǒu fàng qì tā men hái zài jī jí pīn qiǎngNhưng Hoành Cảnh vẫn chưa hề bỏ cuộc, bọn họ vẫn đang chiến đấu hết mình.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ jìn bù liǎo qiú wǒ yě bú huì ràng nǐ de hòu wèi guò bàn chǎngCho dù không sút vào tôi cũng sẽ không để hậu vệ của cậu qua nổi vạch giữa sân.

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ dé gēn xiǎo lín lǎo shī shuō yī xià[Không được.] [Mình phải nói với cô Tiểu Lâm mới được.]

HSK 5
0:03s
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng leHỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
miàn duì zhè qiú yě zhǐ néng shì wàng yáng xīng tànthì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shǎo yí gè rén tā zài xiāo zhāng shén meBọn mình thiếu một người mà cậu ta phách lối cái gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tài kě xī le míng míng shàng bàn chǎng jiù kuài jié shù leTiếc quá, rõ ràng hiệp đầu sắp kết thúc rồi mà.

HSK 4
0:03s
bù guǎn duō piào liàng de hú xiàn qiú dà gài lǜ dū huì bèi lán jié xià láidù là cú sút cứa lòng đẹp đến đâu thì khả năng cao cũng sẽ bị cản lại.

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gǔn huí lái hǎo hǎo xiǎng xiǎng zì jǐ zuò le shén me[Bố] [Mau cút về đây ngay.] [Nghĩ lại xem mình đã làm gì rồi hả?]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng guò tā men huì dǎ pèi héTôi thật sự không nghĩ tới việc họ sẽ phối hợp với nhau.

HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zài lái chūn chéng de lù shàng bú yào xià yī cì[Văn Thành Nghiệp] [Tôi đang trên đường tới Xuân Thành rồi.] [Không cần tới lần sau,]

HSK 6
0:03s