Cách dùng "埋怨我是吧 你再埋怨我一次" (mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cì) trong hội thoại tiếng Trung
埋怨我是吧 你再埋怨我一次
Trách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:35
kàn jiàn nǐ wǒ jiù fán bié dǎ la tiān tiān jiù zhī dào mán yuàn wǒ
看见你 我就烦 别打啦 天天就知道埋怨我
“Thấy cô là phiền. Đừng đánh nữa. Cả ngày chỉ biết trách móc tôi.”
LINE 0217:39
PLAYING SCENEmán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cì
埋怨我是吧 你再埋怨我一次
“Trách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...”
LINE 0317:44
ràng nǐ dǎ mā mā xiǎo shū ràng nǐ dǎ mā mā
让你打妈妈 小书 让你打妈妈
“- Đánh mẹ này. - Thư ơi. Đánh mẹ này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn hóng jǐng méi yǒu fàng qì tā men hái zài jī jí pīn qiǎngNhưng Hoành Cảnh vẫn chưa hề bỏ cuộc, bọn họ vẫn đang chiến đấu hết mình.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ jìn bù liǎo qiú wǒ yě bú huì ràng nǐ de hòu wèi guò bàn chǎngCho dù không sút vào tôi cũng sẽ không để hậu vệ của cậu qua nổi vạch giữa sân.

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ dé gēn xiǎo lín lǎo shī shuō yī xià[Không được.] [Mình phải nói với cô Tiểu Lâm mới được.]

HSK 5
0:03s
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng leHỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
miàn duì zhè qiú yě zhǐ néng shì wàng yáng xīng tànthì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shǎo yí gè rén tā zài xiāo zhāng shén meBọn mình thiếu một người mà cậu ta phách lối cái gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tài kě xī le míng míng shàng bàn chǎng jiù kuài jié shù leTiếc quá, rõ ràng hiệp đầu sắp kết thúc rồi mà.

HSK 4
0:03s
bù guǎn duō piào liàng de hú xiàn qiú dà gài lǜ dū huì bèi lán jié xià láidù là cú sút cứa lòng đẹp đến đâu thì khả năng cao cũng sẽ bị cản lại.

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gǔn huí lái hǎo hǎo xiǎng xiǎng zì jǐ zuò le shén me[Bố] [Mau cút về đây ngay.] [Nghĩ lại xem mình đã làm gì rồi hả?]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng guò tā men huì dǎ pèi héTôi thật sự không nghĩ tới việc họ sẽ phối hợp với nhau.

HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zài lái chūn chéng de lù shàng bú yào xià yī cì[Văn Thành Nghiệp] [Tôi đang trên đường tới Xuân Thành rồi.] [Không cần tới lần sau,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s