Cách dùng "你们说明天我们真能赢吗" (nǐ men shuō míng tiān wǒ men zhēn néng yíng ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们说明天我们真能赢吗
♪ Thế gian rộng dài, chờ tuổi trẻ đặt chân in dấu ♪ Các cậu nghĩ mai mình có thắng được thật không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:56
tíng de hǎo gěi wǒ lái yí gè
停的好 给我来一个
“Dừng lại, tốt, chuyền cho tôi một cái.”
LINE 0212:28
PLAYING SCENEnǐ你
men们
shuō说
míng明
tiān天
wǒ我
men们
zhēn真
néng能
yíng赢
ma吗
“♪ Thế gian rộng dài, chờ tuổi trẻ đặt chân in dấu ♪ Các cậu nghĩ mai mình có thắng được thật không?”
LINE 0312:31
jiào liàn shuō wǒ cóng bù yù cè shèng lì yǐ wài de jié guǒ
教练说我从不预测 胜利以外的结果
“Huấn luyện viên nói là cũng không đoán trước được kết quả khác ngoài chiến thắng mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn hóng jǐng méi yǒu fàng qì tā men hái zài jī jí pīn qiǎngNhưng Hoành Cảnh vẫn chưa hề bỏ cuộc, bọn họ vẫn đang chiến đấu hết mình.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ jìn bù liǎo qiú wǒ yě bú huì ràng nǐ de hòu wèi guò bàn chǎngCho dù không sút vào tôi cũng sẽ không để hậu vệ của cậu qua nổi vạch giữa sân.

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ dé gēn xiǎo lín lǎo shī shuō yī xià[Không được.] [Mình phải nói với cô Tiểu Lâm mới được.]

HSK 5
0:03s
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng leHỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
miàn duì zhè qiú yě zhǐ néng shì wàng yáng xīng tànthì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shǎo yí gè rén tā zài xiāo zhāng shén meBọn mình thiếu một người mà cậu ta phách lối cái gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tài kě xī le míng míng shàng bàn chǎng jiù kuài jié shù leTiếc quá, rõ ràng hiệp đầu sắp kết thúc rồi mà.

HSK 4
0:03s
bù guǎn duō piào liàng de hú xiàn qiú dà gài lǜ dū huì bèi lán jié xià láidù là cú sút cứa lòng đẹp đến đâu thì khả năng cao cũng sẽ bị cản lại.

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gǔn huí lái hǎo hǎo xiǎng xiǎng zì jǐ zuò le shén me[Bố] [Mau cút về đây ngay.] [Nghĩ lại xem mình đã làm gì rồi hả?]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng guò tā men huì dǎ pèi héTôi thật sự không nghĩ tới việc họ sẽ phối hợp với nhau.

HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zài lái chūn chéng de lù shàng bú yào xià yī cì[Văn Thành Nghiệp] [Tôi đang trên đường tới Xuân Thành rồi.] [Không cần tới lần sau,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s