Cách dùng "说得对 我们肯定可以" (shuō dé duì wǒ men kěn dìng kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
说得对 我们肯定可以
Đúng thế. Chắc chắn chúng ta thắng được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:54
wǒ我
men们
dāng当
rán然
néng能
yíng赢
“Tất nhiên là chúng ta có thể thắng rồi.”
LINE 0212:56
PLAYING SCENEshuō dé duì wǒ men kěn dìng kě yǐ
说得对 我们肯定可以
“Đúng thế. Chắc chắn chúng ta thắng được.”
LINE 0313:01
wǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒ
我先走了 我先走了啊 行行行 到那边叫我
“Tôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s