Cách dùng "他当然不行了 他一直都是我们的中场核心 对呀" (tā dāng rán bù xíng le tā yì zhí dōu shì wǒ men de zhōng chǎng hé xīn duì ya) trong hội thoại tiếng Trung
他当然不行了 他一直都是我们的中场核心 对呀
Tất nhiên là cậu ấy không được rồi. Cậu ấy luôn là tiền vệ trung tâm của chúng ta mà. Đúng thế.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:55
lǎo老
fù付
“Tân Thư ư?”
LINE 0210:56
PLAYING SCENEtā dāng rán bù xíng le tā yì zhí dōu shì wǒ men de zhōng chǎng hé xīn duì ya
他当然不行了 他一直都是我们的中场核心 对呀
“Tất nhiên là cậu ấy không được rồi. Cậu ấy luôn là tiền vệ trung tâm của chúng ta mà. Đúng thế.”
LINE 0310:59
tā suī rán yì zhí tī zhōng chǎng zhōng chǎng yě tī dé què shí bù cuò
他虽然一直踢中场 中场也踢得确实不错
“Dù em ấy luôn đá tiền vệ, cũng chơi rất hay ở vị trí tiền vệ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s