Cách dùng "他们能顶到文成业来的时候" (tā men néng dǐng dào wén chéng yè lái de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
他们能顶到文成业来的时候
Mấy đứa sẽ trụ được tới lúc Văn Thành Nghiệp đến.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:05
bié别
dān担
xīn心
“Đừng lo.”
LINE 0232:07
PLAYING SCENEtā他
men们
néng能
dǐng顶
dào到
wén文
chéng成
yè业
lái来
de的
shí时
hòu候
“Mấy đứa sẽ trụ được tới lúc Văn Thành Nghiệp đến.”
LINE 0332:10
zhù yì ān quán wǒ men dōu zài děng nǐ
注意安全 我们都在等你
“[Văn Thành Nghiệp] [Chú ý an toàn.] [Bọn cô đều đang chờ em đến.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s