Cách dùng "我不知道 还来不来得及" (wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí) trong hội thoại tiếng Trung
我不知道 还来不来得及
Em không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
wén文
chéng成
yè业
“Văn Thành Nghiệp?”
LINE 0242:04
PLAYING SCENEwǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí
我不知道 还来不来得及
“Em không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,”
LINE 0342:08
dàn但
wǒ我
hái还
shì是
huì会
lái来
de的
“nhưng em vẫn sẽ tới.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s