Cách dùng "我家里有急事 我先出去一趟" (wǒ jiā lǐ yǒu jí shì wǒ xiān chū qù yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung
我家里有急事 我先出去一趟
Nhà tôi có việc gấp, tôi phải ra ngoài một lúc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:57
nǐ你
gāng刚
gāng刚
shuō说
shén什
me么
“Con vừa nói gì vậy?”
LINE 0216:02
PLAYING SCENEwǒ jiā lǐ yǒu jí shì wǒ xiān chū qù yī tàng
我家里有急事 我先出去一趟
“Nhà tôi có việc gấp, tôi phải ra ngoài một lúc.”
LINE 0316:04
xiè xiè a méi shì wǒ huàn gè yī fú nǐ gēn wǒ yì qǐ qù
谢谢啊 没事 我换个衣服 你跟我一起去
“Cảm ơn nhé. Không có gì. Mẹ thay quần áo đã. Con đi với mẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s