Cách dùng "我看他那眼神 和他爸一模一样" (wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
我看他那眼神 和他爸一模一样
tôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:33
gāng cái wǒ ér zi ná zhuān tóu dǎ tā bà de shí hòu
刚才 我儿子拿砖头打他爸的时候
“Vừa nãy khi con trai tôi lấy gạch đập bố nó,”
LINE 0218:38
PLAYING SCENEwǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàng
我看他那眼神 和他爸一模一样
“tôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.”
LINE 0318:41
wǒ我
pà怕
tā他
“Tôi sợ nó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s