Cách dùng "行了行了 先回去吧 好吧" (xíng le xíng le xiān huí qù ba hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 先回去吧 好吧
Được rồi, được rồi. Về trước đi, được chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:00
nǐ mā shuō nǐ jì chéng le lǎo zi de bào lì jī yīn nǐ yào bāng tā ma
你妈说你继承了老子的暴力基因 你要帮她吗
“Mẹ mày nói mày di truyền gen bạo lực của tao đó. Mày có muốn giúp cô ta không?”
LINE 0219:12
PLAYING SCENExíng le xíng le xiān huí qù ba hǎo ba
行了行了 先回去吧 好吧
“Được rồi, được rồi. Về trước đi, được chứ?”
LINE 0319:19
mā mā wǒ men huí jiā ba
妈妈 我们回家吧
“Mẹ ơi, chúng ta về nhà đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s