Cách dùng "要么就永远别回这个家" (yào me jiù yǒng yuǎn bié huí zhè ge jiā) trong hội thoại tiếng Trung

yàomejiùyǒngyuǎnbiéhuízhègejiā

[hai là đừng bao giờ quay về cái nhà này nữa.]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:40
wǒ xiàn zài gěi nǐ gè xuǎn zé yào me nǐ xiàn zài gǔn huí lái

我现在给你个选择 要么你现在滚回来

[Giờ bố cho con một lựa chọn,] [một là lập tức quay về đây ngay,]

LINE 0227:43
PLAYING SCENE
yào
me
jiù
yǒng
yuǎn
bié
huí
zhè
ge
jiā

[hai là đừng bao giờ quay về cái nhà này nữa.]

LINE 0328:17
chà
bu
duō
gāi
chū
le

Sắp đến lúc xuất phát rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp27:43
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 6 of 6)
来 兄弟们 下半场再打他们两个
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.
我不知道 还来不来得及
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,
宏景八中的防线 宏景能扛得住吗
HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?
只要我不放弃进球 就能拖住对方后卫
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]
我不能放弃进攻 绝对不能放弃
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪
这一球我死也要守住
HSK 5
0:03s
zhè yī qiú wǒ sǐ yě yào shǒu zhù[Có chết cũng phải cản được quả này.]
最后一球了
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī qiú le[Quả cuối cùng rồi.]
一场精彩绝伦的十打十一
HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.
我才应该说对不起
HSK 3
0:03s
wǒ cái yīng gāi shuō duì bù qǐTôi mới phải là người xin lỗi.
真的对不起
HSK 1
0:03s
zhēn de duì bù qǐThật sự rất xin lỗi.
我好像终于有答案了
HSK 4
0:03s
wǒ hǎo xiàng zhōng yú yǒu dá àn lehình như tôi đã biết đáp án rồi.
是不甘心
HSK 7
0:03s
shì bù gān xīn[Là không cam lòng,] ♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪
是不认命
HSK 1
0:03s
shì bù rèn mìng[là không khuất phục số phận.] ♪ Trong vòng tay của người ♪