Cách dùng "一场精彩绝伦的十打十一" (yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yī) trong hội thoại tiếng Trung
一场精彩绝伦的十打十一
Một trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0146:51
gǎn感
xiè谢
shuāng双
fāng方
wèi为
wǒ我
men们
dài带
lái来
jīng精
cǎi彩
de的
bǐ比
sài赛
“Cảm ơn hai đội đã mang đến cho chúng ta một trận đấu đặc sắc.”
LINE 0246:54
PLAYING SCENEyī一
cháng场
jīng精
cǎi彩
jué绝
lún伦
de的
shí十
dǎ打
shí十
yī一
“Một trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.”
LINE 0346:57
hóng jǐng duì suī bài yóu róng tā men yíng dé le suǒ yǒu rén de zūn zhòng
宏景队虽败犹荣 他们赢得了所有人的尊重
“Đội Hoành Cảnh tuy thua nhưng vẫn vẻ vang. Họ có được sự tôn trọng của tất cả mọi người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
míng bái dàn nǐ de jiǎo shāng hái méi wán quán hǎo baEm hiểu rồi. Nhưng vết thương ở chân của cậu vẫn chưa lành hẳn mà.

HSK 3
0:03s
wǒ jiǎo yǐ jīng méi shén me wèn tí le bù yòng dān xīn wǒChân tôi không sao nữa rồi. Đừng lo cho tôi.

HSK 4
0:03s
nà méi bié de yì jiàn de huà jiù zhè me jué dìng le hǎo jiù zhè me bànNếu không có ý kiến nào khác, cứ quyết định vậy đi. - Được rồi. - Làm vậy đi.

HSK 3
0:03s
yí dìng yào xiǎo xīn zhù yì ān quán hǎo hǎo hǎo de xiǎo lín lǎo shīPhải cẩn thận và chú ý an toàn đấy. - Được ạ. - Được ạ. Được ạ, cô Tiểu Lâm.

HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn zhè me zhe jí a bú shì wǒ pèng de- Từ từ, từ từ. - Từ từ. Sao mà vội vàng thế? Không phải tôi chạm vào.

HSK 4
0:03s
nǐ men shuō míng tiān wǒ men zhēn néng yíng ma♪ Thế gian rộng dài, chờ tuổi trẻ đặt chân in dấu ♪ Các cậu nghĩ mai mình có thắng được thật không?

HSK 5
0:03s
zhè me shuō bù jiù dài biǎo xī wàng miǎo máng maNói vậy không phải nghĩa là hy vọng rất xa vời à?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu[Nếu em không muốn nói] [chắc chắn phải có lý do của em.]

HSK 4
0:03s
nǐ men yào shì yǒu jī huì de huà hái shì zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo liáo yī liáo[Nếu các em có cơ hội,] [vẫn nên tìm chút thời gian trò chuyện với nhau.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒTôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ yě yào zuò wǒ gāi zuò de shì wǒ men bǎ qiú gěi lǎo fù- [Tôi cũng phải làm điều tôi nên làm.] - Chúng ta chuyền bóng cho Tân Thư,

HSK 4
0:03s
jiāng hé zài gěi nà ge áo zi jiù xíng zhī dào ba jiù shì zhè me huí shìsau đó Giang Hà lại chuyền cho Tần Ngao là được. Biết chứ? Cứ làm thế đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn lǐ xiǎo méi zài nǎ ge bìng fáng- Cho hỏi phòng bệnh của Lý Tiểu Mai ở đâu? - Xin chào.

HSK 7
0:03s
tā jiā shǔ ne yào gào tā nǐ xiàn zài mǎ shàng dào pài chū suǒ láiNgười nhà của người đó muốn kiện anh ta. Bây giờ cô hãy đến đồn Cảnh sát ngay

HSK 4
0:03s
wǒ jiā lǐ yǒu jí shì wǒ xiān chū qù yī tàngNhà tôi có việc gấp, tôi phải ra ngoài một lúc.

HSK 4
0:03s
huí qù yǐ hòu a hǎo hǎo jiào yù jiào yù[Công an] Về thì nhớ nói chuyện tử tế với anh ta đi.

HSK 2
0:03s