Cách dùng "再瞪一个试试 别激动 别激动 坐 坐" (zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuò) trong hội thoại tiếng Trung
再瞪一个试试 别激动 别激动 坐 坐
Trừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:07
zài再
dèng瞪
“Còn trừng hả?”
LINE 0218:08
PLAYING SCENEzài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuò
再瞪一个试试 别激动 别激动 坐 坐
“Trừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.”
LINE 0318:18
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nín
警察同志 我有个问题想问您
“Đồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s