Cách dùng "糟糕 文成业堵在路上了" (zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng le) trong hội thoại tiếng Trung

zāogāo wénchéngzàishàngle

Hỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:27
bù xíng wǒ dé gēn xiǎo lín lǎo shī shuō yī xià

不行 我得跟小林老师说一下

[Không được.] [Mình phải nói với cô Tiểu Lâm mới được.]

LINE 0233:34
PLAYING SCENE
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng le

糟糕 文成业堵在路上了

Hỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

LINE 0333:37
bié
dān
xīn
lái
de

Đừng lo, vẫn kịp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp33:34
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 2 of 6)
明白 但 你的脚伤还没完全好吧
HSK 5
0:03s
míng bái dàn nǐ de jiǎo shāng hái méi wán quán hǎo baEm hiểu rồi. Nhưng vết thương ở chân của cậu vẫn chưa lành hẳn mà.
我脚已经没什么问题了 不用担心我
HSK 3
0:03s
wǒ jiǎo yǐ jīng méi shén me wèn tí le bù yòng dān xīn wǒChân tôi không sao nữa rồi. Đừng lo cho tôi.
那没别的意见的话 就这么决定了 好 就这么办
HSK 4
0:03s
nà méi bié de yì jiàn de huà jiù zhè me jué dìng le hǎo jiù zhè me bànNếu không có ý kiến nào khác, cứ quyết định vậy đi. - Được rồi. - Làm vậy đi.
一定要小心 注意安全 好 好 好的 小林老师
HSK 3
0:03s
yí dìng yào xiǎo xīn zhù yì ān quán hǎo hǎo hǎo de xiǎo lín lǎo shīPhải cẩn thận và chú ý an toàn đấy. - Được ạ. - Được ạ. Được ạ, cô Tiểu Lâm.
慢点慢点慢点 这么着急啊 不是我碰的
HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn zhè me zhe jí a bú shì wǒ pèng de- Từ từ, từ từ. - Từ từ. Sao mà vội vàng thế? Không phải tôi chạm vào.
你们说明天我们真能赢吗
HSK 4
0:03s
nǐ men shuō míng tiān wǒ men zhēn néng yíng ma♪ Thế gian rộng dài, chờ tuổi trẻ đặt chân in dấu ♪ Các cậu nghĩ mai mình có thắng được thật không?
这么说不就代表希望渺茫吗
HSK 5
0:03s
zhè me shuō bù jiù dài biǎo xī wàng miǎo máng maNói vậy không phải nghĩa là hy vọng rất xa vời à?
好想赢啊 如果输了的话
HSK 4
0:03s
hǎo xiǎng yíng a rú guǒ shū le de huàMuốn thắng quá đi mất. Nếu thua thì
这就是我们最后一场比赛了
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì wǒ men zuì hòu yī cháng bǐ sài leđây sẽ là trận cuối cùng của chúng ta.
你不愿意说 一定有你的理由
HSK 5
0:03s
nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu[Nếu em không muốn nói] [chắc chắn phải có lý do của em.]
你们要是有机会的话 还是找个时间好好聊一聊
HSK 4
0:03s
nǐ men yào shì yǒu jī huì de huà hái shì zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo liáo yī liáo[Nếu các em có cơ hội,] [vẫn nên tìm chút thời gian trò chuyện với nhau.]
说得对 我们肯定可以
HSK 4
0:03s
shuō dé duì wǒ men kěn dìng kě yǐĐúng thế. Chắc chắn chúng ta thắng được.
我先走了 我先走了啊 行行行 到那边叫我
HSK 3
0:03s
wǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒTôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.
我也要做我该做的事 我们把球给老付
HSK 4
0:03s
wǒ yě yào zuò wǒ gāi zuò de shì wǒ men bǎ qiú gěi lǎo fù- [Tôi cũng phải làm điều tôi nên làm.] - Chúng ta chuyền bóng cho Tân Thư,
江河再给那个敖子就行 知道吧 就是这么回事
HSK 4
0:03s
jiāng hé zài gěi nà ge áo zi jiù xíng zhī dào ba jiù shì zhè me huí shìsau đó Giang Hà lại chuyền cho Tần Ngao là được. Biết chứ? Cứ làm thế đi.
你好请问李小梅在哪个病房
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn lǐ xiǎo méi zài nǎ ge bìng fáng- Cho hỏi phòng bệnh của Lý Tiểu Mai ở đâu? - Xin chào.
他家属呢要告他 你现在马上到派出所来
HSK 7
0:03s
tā jiā shǔ ne yào gào tā nǐ xiàn zài mǎ shàng dào pài chū suǒ láiNgười nhà của người đó muốn kiện anh ta. Bây giờ cô hãy đến đồn Cảnh sát ngay
我家里有急事 我先出去一趟
HSK 4
0:03s
wǒ jiā lǐ yǒu jí shì wǒ xiān chū qù yī tàngNhà tôi có việc gấp, tôi phải ra ngoài một lúc.
回去以后啊 好好教育教育
HSK 4
0:03s
huí qù yǐ hòu a hǎo hǎo jiào yù jiào yù[Công an] Về thì nhớ nói chuyện tử tế với anh ta đi.
这里签个字就可以走了
HSK 2
0:03s
zhè lǐ qiān gè zì jiù kě yǐ zǒu le[Công an] Ký vào đây là có thể đi rồi.