Cách dùng "这就是我们最后一场比赛了" (zhè jiù shì wǒ men zuì hòu yī cháng bǐ sài le) trong hội thoại tiếng Trung
这就是我们最后一场比赛了
đây sẽ là trận cuối cùng của chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:40
hǎo xiǎng yíng a rú guǒ shū le de huà
好想赢啊 如果输了的话
“Muốn thắng quá đi mất. Nếu thua thì”
LINE 0212:43
PLAYING SCENEzhè这
jiù就
shì是
wǒ我
men们
zuì最
hòu后
yī一
cháng场
bǐ比
sài赛
le了
“đây sẽ là trận cuối cùng của chúng ta.”
LINE 0312:45
wǒ我
zhī知
dào道
nǐ你
shì是
zuì最
xiǎng想
yào要
qiú球
duì队
hǎo好
de的
rén人
“[Cô biết em là người mong muốn đội bóng phát triển nhất.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s