Cách dùng "这一球我死也要守住" (zhè yī qiú wǒ sǐ yě yào shǒu zhù) trong hội thoại tiếng Trung
这一球我死也要守住
[Có chết cũng phải cản được quả này.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0145:47
dǐng顶
zhù住
a啊
“Trụ vững đó.”
LINE 0245:55
PLAYING SCENEzhè这
yī一
qiú球
wǒ我
sǐ死
yě也
yào要
shǒu守
zhù住
“[Có chết cũng phải cản được quả này.]”
LINE 0346:40
zuì最
hòu后
yī一
qiú球
le了
“[Quả cuối cùng rồi.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s