Cách dùng "最后一球了" (zuì hòu yī qiú le) trong hội thoại tiếng Trung
最后一球了
[Quả cuối cùng rồi.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0145:55
zhè这
yī一
qiú球
wǒ我
sǐ死
yě也
yào要
shǒu守
zhù住
“[Có chết cũng phải cản được quả này.]”
LINE 0246:40
PLAYING SCENEzuì最
hòu后
yī一
qiú球
le了
“[Quả cuối cùng rồi.]”
LINE 0346:48
bǐ sài jié shù bǐ fēn dìng gé zài líng bǐ yī
比赛结束 比分定格在零比一
“Trận đấy kết thúc, tỷ số cuối cùng là 0:1.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s