Cách dùng "不是第一天来卖了吧" (bú shì dì yī tiān lái mài le ba) trong hội thoại tiếng Trung
不是第一天来卖了吧
Không phải ngày đầu cô đến bán nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 市场就要有 市场的规矩的嘛 我也没有办法啦 | shì chǎng jiù yào yǒu shì chǎng de guī jǔ de ma wǒ yě méi yǒu bàn fǎ la | Chợ thì phải có quy định của chợ. Tôi cũng đâu có cách nào. |
| 2▶ | 不是第一天来卖了吧 | bú shì dì yī tiān lái mài le ba | Không phải ngày đầu cô đến bán nhỉ? |
| 3 | 影响了市场的 管理制度啊 罚五十 | yǐng xiǎng le shì chǎng de guǎn lǐ zhì dù a fá wǔ shí | Ảnh hưởng đến quy định quản lý chợ, phạt năm mươi tệ. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












