Cách dùng "不是自己的生意 她不上心" (bú shì zì jǐ de shēng yì tā bù shàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
不是自己的生意 她不上心
Không phải việc của mình, chị ta không thèm quan tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
39:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们别听那卖袜子的 | nǐ men bié tīng nà mài wà zi de | Đừng nghe bà chị bán tất nói. |
| 2▶ | 不是自己的生意 她不上心 | bú shì zì jǐ de shēng yì tā bù shàng xīn | Không phải việc của mình, chị ta không thèm quan tâm. |
| 3 | 咱们这条街虽然人不多 但只要认真做 | zán men zhè tiáo jiē suī rán rén bù duō dàn zhǐ yào rèn zhēn zuò | Con phố này tuy không đông, nhưng chỉ cần làm nghiêm túc, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












