Cách dùng "但是我们在服装厂干过" (dàn shì wǒ men zài fú zhuāng chǎng gàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
但是我们在服装厂干过
nhưng từng làm ở nhà máy may.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然我们没有 做生意的经验 | suī rán wǒ men méi yǒu zuò shēng yì de jīng yàn | Dù chúng ta không có kinh nghiệm buôn bán, |
| 2▶ | 但是我们在服装厂干过 | dàn shì wǒ men zài fú zhuāng chǎng gàn guò | nhưng từng làm ở nhà máy may. |
| 3 | 更何况在审美这块 我从小就没服过谁 | gèng hé kuàng zài shěn měi zhè kuài wǒ cóng xiǎo jiù méi fú guò shuí | Chưa kể về gu thẩm mỹ, từ nhỏ em chưa từng thua ai. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
běn lái xiǎng gōng xǐ nǐ dāng shàng fù lā chángVốn định chúc mừng chị lên làm chuyền phó.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhù nǐ měi tiān dōu kāi xīn kuài lè baem chúc chị mỗi ngày đều vui vẻ hạnh phúc.

HSK 3
0:03s
wǒ tài kāi xīn kuài lè le jīn tiān shì wǒ shēng rìChị vui lắm. Hôm nay là sinh nhật chị.

HSK 5
0:03s
bù guò le méi xiǎng dào nǐ gěi wǒ zhè me dà yī gè jīng xǐ athôi không tổ chức nữa. Không ngờ em lại cho chị một bất ngờ lớn như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
luàn shuō wǒ men gōng chǎng nǎ lǐ yǒu xiǎo shí táng jiù shìNói linh tinh. Nhà máy mình làm gì có nhà ăn riêng. Đúng vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǎ yī cì qiǎng gōng bú shì wǒ dài zhe jiě mèi pīn jìn quán lì yaLần nào tăng ca gấp em cũng dẫn đầu chị em liều mạng làm hết sức.








