Cách dùng "但是我们在服装厂干过" (dàn shì wǒ men zài fú zhuāng chǎng gàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
但是我们在服装厂干过
nhưng từng làm ở nhà máy may.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然我们没有 做生意的经验 | suī rán wǒ men méi yǒu zuò shēng yì de jīng yàn | Dù chúng ta không có kinh nghiệm buôn bán, |
| 2▶ | 但是我们在服装厂干过 | dàn shì wǒ men zài fú zhuāng chǎng gàn guò | nhưng từng làm ở nhà máy may. |
| 3 | 更何况在审美这块 我从小就没服过谁 | gèng hé kuàng zài shěn měi zhè kuài wǒ cóng xiǎo jiù méi fú guò shuí | Chưa kể về gu thẩm mỹ, từ nhỏ em chưa từng thua ai. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












