Cách dùng "好了 你别说了 我不想听" (hǎo le nǐ bié shuō le wǒ bù xiǎng tīng) trong hội thoại tiếng Trung
好了 你别说了 我不想听
Được rồi, cô đừng nói nữa. Tôi không muốn nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:34
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 炒掉炒掉 赶紧炒掉 黄厂长 | chǎo diào chǎo diào gǎn jǐn chǎo diào huáng chǎng zhǎng | Đuổi đi, đuổi đi, mau đuổi đi. Xưởng trưởng Hoàng. |
| 2▶ | 好了 你别说了 我不想听 | hǎo le nǐ bié shuō le wǒ bù xiǎng tīng | Được rồi, cô đừng nói nữa. Tôi không muốn nghe. |
| 3 | 打哪里了 | dǎ nǎ lǐ le | Đánh vào đâu? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












