Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "继续找工作啊" (jì xù zhǎo gōng zuò a) trong hội thoại tiếng Trung

继续找工作啊

jì xù zhǎo gōng zuò a

Tiếp tục tìm việc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那接下来咋办哪nà jiē xià lái zǎ bàn nǎTiếp theo làm sao đây?
2继续找工作啊jì xù zhǎo gōng zuò aTiếp tục tìm việc.
3咱都在人才市场 逛了三天了 啥工作也没找到zán dōu zài rén cái shì chǎng guàng le sān tiān le shá gōng zuò yě méi zhǎo dàoChúng ta đã đi chợ nhân lực suốt ba ngày, vẫn chẳng tìm được việc gì.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 1 of 12)
本来想恭喜你 当上副拉长
HSK 5
0:03s
běn lái xiǎng gōng xǐ nǐ dāng shàng fù lā chángVốn định chúc mừng chị lên làm chuyền phó.

我就祝你 每天都开心快乐吧
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhù nǐ měi tiān dōu kāi xīn kuài lè baem chúc chị mỗi ngày đều vui vẻ hạnh phúc.

我太开心快乐了 今天是我生日
HSK 3
0:03s
wǒ tài kāi xīn kuài lè le jīn tiān shì wǒ shēng rìChị vui lắm. Hôm nay là sinh nhật chị.

不过了 没想到你给我 这么大一个惊喜啊
HSK 5
0:03s
bù guò le méi xiǎng dào nǐ gěi wǒ zhè me dà yī gè jīng xǐ athôi không tổ chức nữa. Không ngờ em lại cho chị một bất ngờ lớn như vậy.

那可太巧了
HSK 4
0:03s
nà kě tài qiǎo leThế thì trùng hợp quá.

你知道我刚才 许的什么愿吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wǒ gāng cái xǔ de shén me yuàn maEm biết vừa rồi chị ước gì không?

可以藏在心里 不
HSK 5
0:03s
kě yǐ cáng zài xīn lǐ bùChị có thể giữ trong lòng. Không.

我们姐妹 可以永远在一起
HSK 4
0:03s
wǒ men jiě mèi kě yǐ yǒng yuǎn zài yì qǐhai chị em mình có thể mãi mãi ở bên nhau.

你头一次这么叫我
HSK 2
0:03s
nǐ tóu yī cì zhè me jiào wǒLần đầu em gọi chị như này đấy.

哎呀妈 这是我做的吗
HSK 5
0:03s
āi yā mā zhè shì wǒ zuò de maTrời ơi, đây là tôi may á?

对不起啊 我重新做
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ a wǒ chóng xīn zuòXin lỗi cô, để tôi may lại.

再出这种错 扣一次工资
HSK 6
0:03s
zài chū zhè zhǒng cuò kòu yī cì gōng zīCòn mắc lỗi kiểu này nữa sẽ bị trừ lương.

连出三次 直接走人
HSK 4
0:03s
lián chū sān cì zhí jiē zǒu rénBa lần liên tiếp sẽ bị đuổi việc.

你不干活看着我干啥子
HSK 3
0:03s
nǐ bù gàn huó kàn zhe wǒ gàn shá ziCô không làm việc, nhìn tôi làm gì?

阿楠姐今天 咋没来吃饭呢
HSK 1
0:03s
ā nán jiě jīn tiān zǎ méi lái chī fàn neSao hôm nay không thấy chị A Nam đi ăn?

乱说 我们工厂哪里有小食堂 就是
HSK 4
0:03s
luàn shuō wǒ men gōng chǎng nǎ lǐ yǒu xiǎo shí táng jiù shìNói linh tinh. Nhà máy mình làm gì có nhà ăn riêng. Đúng vậy.

这个你们两个 就不晓得了嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge nǐ men liǎng gè jiù bù xiǎo de le maHai cô không hiểu ý tôi rồi.

不是让你 当上副拉长了吗
HSK 2
0:03s
bú shì ràng nǐ dāng shàng fù lā cháng le maAnh đã cho em lên làm chuyền phó rồi còn gì.

人家都来了两年了
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu lái le liǎng nián leNgười ta đến đây hai năm rồi.

哪一次抢工 不是我带着姐妹 拼尽全力呀
HSK 6
0:03s
nǎ yī cì qiǎng gōng bú shì wǒ dài zhe jiě mèi pīn jìn quán lì yaLần nào tăng ca gấp em cũng dẫn đầu chị em liều mạng làm hết sức.